TanroDictionary Sổ từ

静寂 せいじゃく

TĨNH TỊCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tĩnh lặng, yên tĩnhdanh từ · tính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. silence; stillness; quietnessdanh từ · tính từ な
  2. quietdanh từ
  3. silence, calmnessdanh từ

Cách dùng

"Tĩnh lặng": 「静寂に包まれる」 — chìm trong tĩnh lặng; 「静寂を破る」 — phá vỡ sự yên tĩnh. Văn viết.

Ví dụ

  1. 夜の森は静寂に包まれていた。

    Khu rừng đêm chìm trong tĩnh lặng.

  2. 電話の音が静寂を破った。

    Tiếng điện thoại phá tan sự tĩnh lặng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「静寂」

静寂

しじま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ silence; stillness; quietness

Chữ Hán trong từ

静
TĨNH, TỊNH On: セイ、ジョウ Kun: しず-、しず.か、しず.まる、しず.める quiet 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
寂
TỊCH On: ジャク、セキ Kun: さび、さび.しい、さび.れる、さみ.しい loneliness; quietly; mellow; mature; death of a priest 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗