Nghĩa tiếng Việt
- phi thường, xuất chúngtính từ な · danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- extraordinary; uncommon; remarkable; unusual; rare; prodigioustính từ な · danh từ
- singular, being out of ordinary, especially superiortính từ い
Cách dùng
"Phi thường, xuất chúng": 「非凡な才能」 — tài năng phi thường. Dùng để khen. Đối lập 平凡.
Ví dụ
-
彼は幼い頃から非凡な才能を見せた。
Từ nhỏ cậu ấy đã thể hiện tài năng phi thường.
-
その作品には非凡な発想が感じられる。
Tác phẩm đó toát lên ý tưởng xuất chúng.
-
後に偉大な発見をした彼は、子供の頃には既に非凡な才能を見せていた。
He who later found a great discovery already had a singular talent in his childhood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép