TanroDictionary Sổ từ

非凡 ひぼん

PHI PHÀM

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phi thường, xuất chúngtính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. extraordinary; uncommon; remarkable; unusual; rare; prodigioustính từ な · danh từ
  2. singular, being out of ordinary, especially superiortính từ い

Cách dùng

"Phi thường, xuất chúng": 「非凡な才能」 — tài năng phi thường. Dùng để khen. Đối lập 平凡.

Ví dụ

  1. 彼は幼い頃から非凡な才能を見せた。

    Từ nhỏ cậu ấy đã thể hiện tài năng phi thường.

  2. その作品には非凡な発想が感じられる。

    Tác phẩm đó toát lên ý tưởng xuất chúng.

  3. 後に偉大な発見をした彼は、子供の頃には既に非凡な才能を見せていた。

    He who later found a great discovery already had a singular talent in his childhood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép