TanroDictionary Sổ từ

非力 ひりき

PHI LỰC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. yếu sức, thiếu sức lựctính từ な · danh từ
  2. bất tài, thiếu năng lựctính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. powerless; weak; lacking physical strengthtính từ な · danh từ
  2. incompetent; lacking ability; powerlesstính từ な · danh từ
  3. powerless; incompetent; weak in strengthtính từ い
  4. powerlessness; incompetence; weaknessdanh từ

Cách dùng

"Yếu sức; bất tài": 「非力な私」 — kẻ yếu kém như tôi (khiêm tốn); 「非力を痛感する」 — thấm thía sự kém cỏi.

Ví dụ

  1. 非力ながら全力を尽くします。

    Dù yếu kém, tôi sẽ dốc toàn lực.

  2. 自分の非力を痛感した。

    Tôi thấm thía sự bất lực của bản thân.

  3. まだ飛べない雛たちみたいに 僕はこの非力を嘆いている

    I, just like a fledgling that's not yet able to fly, am lamenting at my powerlessness to help that person.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「非力」

非力

ひりょく

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い synonym of 非力 (hiriki)

Chữ Hán trong từ

非
PHI On: ヒ Kun: あら.ず un-; mistake; negative; injustice; non- 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
力
LỰC On: リョク、リキ、リイ Kun: ちから power; strength; strong; strain; bear up; exert 2 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗