TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 飯 – cơm; bữa ăn, đồ ăn; miếng cơm manh áo, kế sinh nhai

飯 めし

PHẠN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cơmdanh từ
  2. bữa ăn, đồ ăndanh từ
  3. miếng cơm manh áo, kế sinh nhaidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cooked ricedanh từ
  2. meal; fooddanh từ
  3. one's living; livelihooddanh từ
  4. cooked grains (rice, etc.)chữ Hán
  5. cooked grains, especially cooked ricedanh từ
  6. a mealdanh từ
  7. a surnametên riêng

Cách dùng

"Cơm; bữa ăn" (めし): khẩu ngữ, suồng sã, chủ yếu nam giới dùng: 「飯を食う」 — ăn cơm; 「飯に行こう」 — đi ăn đi; 「朝飯」「晩飯」. Lịch sự dùng ご飯. 「飯の種」 — kế sinh nhai.

Ví dụ

  1. 腹減った、飯食いに行こうぜ。

    Đói rồi, đi ăn cơm thôi.

  2. この仕事が俺の飯の種だ。

    Công việc này là miếng cơm manh áo của tôi.

  3. 飯を食う

    eat a meal

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「飯」

飯

まんま

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đồ ăn
  2. danh từ (cũ) cơm

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ food
  2. danh từ cooked rice

Chữ Hán trong từ

飯
PHẠN, PHÃN On: ハン Kun: めし meal; boiled rice 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

飯

いい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) cơm

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ cooked rice
  2. danh từ cooked grains, especially cooked rice
  3. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

飯
PHẠN, PHÃN On: ハン Kun: めし meal; boiled rice 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

飯

はん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ meal; food

Chữ Hán trong từ

飯
PHẠN, PHÃN On: ハン Kun: めし meal; boiled rice 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

飯

まま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ cooked rice
  2. danh từ alternative form of 飯 (manma)

Chữ Hán trong từ

飯
PHẠN, PHÃN On: ハン Kun: めし meal; boiled rice 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗