Nghĩa tiếng Việt
- kẹodanh từ
- mạch nha, đường mạch nhadanh từ
- màu hổ phách, màu vàng nâudanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- (hard) candy; toffeedanh từ
- rice-sugar; sugar made from the starch of rice, potatoes, etc.danh từ
- amber; yellowish-browndanh từ
Ví dụ
-
飴 設文云、飴、音恰阿女○昌平本下總本有和名二字與釋日本紀引此合本草和名𥹋糖、新撰字鏡、餳饊糖、古本餔、皆訓阿女按阿女與甘同語神武紀、飴訓多加禰
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「飴」
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ confection (e.g. candy, mochi); sweet
Nghĩa tiếng Việt
-
chữ Hán {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}