TanroDictionary Sổ từ

養母 ようぼ

DƯỠNG MẪU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mẹ nuôidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. foster mother; adoptive motherdanh từ
  2. adoptive mother (woman who has adopted a child)danh từ

Cách dùng

"Mẹ nuôi": đối lập 実母 (mẹ đẻ); 養父 (bố nuôi). Trang trọng; khẩu ngữ: 育ての母.

Ví dụ

  1. 彼は養母に育てられた。

    Anh ấy được mẹ nuôi nuôi lớn.

  2. 養母への感謝を手紙に書いた。

    Tôi viết thư cảm ơn mẹ nuôi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép