Nghĩa tiếng Việt
cá ngừ (nhất là cá ngừ vây xanh) danh từ
(thô tục, lóng) người nằm im như khúc gỗ (khi quan hệ, tiếng lóng) danh từ
(lóng) thi thể người bị tàu hoả đâm danh từ
(lóng) người say bất tỉnh danh từ
Nghĩa tiếng Anh
tuna (Thunnus spp.; esp. the Pacific bluefin) danh từ
dead fish (person who is unresponsive or passive during sex); starfish danh từ
body of a person struck by a train danh từ
person unconscious due to alcohol danh từ
tuna chữ Hán
Cách dùng
"Cá ngừ" (đặc biệt cá ngừ vây xanh): 「鮪の刺身」 — sashimi cá ngừ; 「トロ」 — phần bụng béo; 「赤身」 — thịt nạc. Thường viết マグロ. Các nghĩa lóng khác thô tục, tránh dùng.
Ví dụ
寿司屋で鮪のトロを注文した。
Tôi gọi phần bụng cá ngừ ở quán sushi.
初競りで鮪が高値で落札された。
Trong phiên đấu giá đầu năm, cá ngừ được bán với giá cao.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「鮪 」
鮪
まぐろ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: VỊ
Nghĩa tiếng Anh
danh từ tuna (fish of the genus Thunnus)
danh từ short for 黒鮪 (kuromaguro): Pacific bluefin tuna (Thunnus orientalis)
danh từ dead fish (a sexual partner who lies flat during sex)
Ví dụ
みりん。地域猫。最近までマクロのことをマグロと思っていた。 Mirin: A neighbour cat. Until recently often confused macros with tuna [maguro].
鮪
しび
Nhật
Ít dùng Hán Việt: VỊ
Nghĩa tiếng Anh
danh từ tuna
Ví dụ
大魚よししび突く海人よ其が離ればうら恋ほしけむしび突く志毘 O fisherman that spearest the tunny, the great fish! He being [there], thou must be sad at heart, tunny-spearing fisherman!"
鮪
シビ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: VỊ
Nghĩa tiếng Anh
danh từ tuna
danh từ Pacific bluefin tuna
鮪
はつ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: VỊ
Nghĩa tiếng Anh
danh từ tuna