Nghĩa tiếng Việt
- con lươn (đặc biệt là lươn Nhật Bản)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- eel (esp. the Japanese eel, Anguilla japonica)danh từ
- eelchữ Hán
- eel, especially the Japanese eel (Anguilla japonica)danh từ
Cách dùng
"Con lươn" (thường viết ウナギ), món ăn bổ dưỡng mùa hè: 「鰻重」「うな丼」 — cơm lươn nướng; 「土用の丑の日に鰻を食べる」 — ăn lươn ngày Sửu giữa hè. 「鰻登り」 — tăng vùn vụt.
Ví dụ
-
夏バテ防止にうなぎを食べた。
Tôi ăn lươn để chống mệt mỏi mùa hè.
-
物価がうなぎ登りに上がっている。
Vật giá đang tăng vùn vụt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「鰻」
鰻
むなぎ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: MAN
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ an eel
Ví dụ
- 石麻呂に我れ物申す夏痩せによしといふものぞ鰻捕り食せI address Mr. Iwamaro: they're said to be efficacious for summer loss of weight―go and eat some eels.
- 痩す痩すも生けらばあらむをはたやはた鰻を捕ると川に流るなEver thinner though you be, better stay alive. When you're after eels for dinner, watch your step. Don't dive.
鰻
うな
Nhật
Ít dùng Hán Việt: MAN
Nghĩa tiếng Anh
-
tiền tố · danh từ eel (esp. the Japanese eel, Anguilla japonica)
-
danh từ synonym of うなぎ (see above)
鰻
う
Nhật
Ít dùng Hán Việt: MAN
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ synonym of うなぎ (see above)