TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 鳥 – chim; thịt gà, thịt gia cầm

鳥 とり

ĐIỂU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chimdanh từ
  2. thịt gà, thịt gia cầmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. birddanh từ
  2. bird meat (esp. chicken meat); fowl; poultrydanh từ
  3. a birddanh từ
  4. a chickendanh từ
  5. fowl or chicken meatdanh từ
  6. a surnametên riêng
  7. a unisex given nametên riêng

Cách dùng

"Chim": 「鳥が鳴く」 — chim hót; 「小鳥」 — chim nhỏ; 「一石二鳥」 — một mũi tên trúng hai đích. Nghĩa "thịt gà" thường viết 鶏肉 hoặc 「とり肉」, 「焼き鳥」 — gà xiên nướng.

Ví dụ

  1. 朝、鳥の鳴き声で目が覚めた。

    Sáng nay tôi thức dậy bởi tiếng chim hót.

  2. それは一石二鳥のアイデアだ。

    Đó là ý tưởng một công đôi việc.

  3. このトリが現れた時は、何か不吉な事が起こる前ぶれ。

    This bird brings bad luck to wherever it comes.

  4. 非常に尾の長い鳥。全身から聖なる光を発する。

    A bird with an unusually long tail. It illuminates with holy light.

  5. 夜をこめて鳥のそらねははかるともよに逢坂の関はゆるさじ

    Try if you wish to fool others with rooster calls in the depths of night―but still closed to your passage will be the gate at Meeting Hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「鳥」

鳥

と

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố a bird
  2. tiền tố a chicken

Chữ Hán trong từ

鳥
ĐIỂU On: チョウ Kun: とり bird; chicken 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗