TanroDictionary Sổ từ

鶴 つる

HẠC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. con hạc, sếu (nhất là sếu đầu đỏ)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. crane (any bird of the family Gruidae, esp. the red-crowned crane, Grus japonensis)danh từ
  2. a crane (large, long-legged and long-necked bird of the family Gruidae)danh từ
  3. short for 折鶴 (orizuru): a paper crane, the archetypical origami designdanh từ
  4. short for 鶴嘴 (tsuruhashi): a pickaxedanh từ
  5. a 家(か)紋(もん) (kamon, “family crest”) depicting a cranedanh từ
  6. white hairdanh từ
  7. a decoration made of straws and reeds in the form of two cranes, used during the 14th year of the first month in the former town of Sakurajima, Kagoshima Prefecturedanh từ
  8. a female given nametên riêng

Cách dùng

"Con hạc, sếu": biểu tượng trường thọ: 「鶴は千年、亀は万年」 — hạc ngàn năm, rùa vạn năm; 「折り鶴」 — hạc giấy; 「鶴の一声」 — lời quyết định của người có quyền.

Ví dụ

  1. 千羽鶴を折って病院に届けた。

    Chúng tôi gấp nghìn con hạc giấy mang đến bệnh viện.

  2. 社長の鶴の一声で計画が決まった。

    Kế hoạch được quyết định bởi một câu của giám đốc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「鶴」

鶴

たず

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a crane (large, long-legged and long-necked bird of the family Gruidae)

Chữ Hán trong từ

鶴
HẠC On: カク Kun: つる crane; stork 21 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鶴

かく

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix crane (large bird of the family Gruidae)
  2. affix cranelike

Chữ Hán trong từ

鶴
HẠC On: カク Kun: つる crane; stork 21 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗