TanroDictionary Sổ từ

麻 あさ

MA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cây gai dầu, cần sadanh từ
  2. sợi gai, vải lanh, sợi đaydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cannabis (Cannabis sativa); hemp (plant)danh từ
  2. hemp (fiber); linen; flax; jutedanh từ
  3. hemp, Cannabis sativadanh từ
  4. a surnametên riêng

Cách dùng

"Cây gai, sợi lanh/đay": 「麻のシャツ」 — áo sơ mi vải lanh; 「麻ひも」 — dây gai. Vải 麻 mát, hợp mùa hè. Nghĩa "cần sa" thường dùng 大麻; 「麻薬」 — ma túy.

Ví dụ

  1. 夏は麻のシャツが涼しくていい。

    Mùa hè mặc áo sơ mi vải lanh mát thật dễ chịu.

  2. 荷物を麻ひもで縛った。

    Tôi buộc hành lý bằng dây gai.

  3. 麻衣 阿佐衣

    (please add an English translation of this quotation)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「麻」

麻

お

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the hemp or ramie plant
  2. danh từ thread or yarn made from fibers derived from the bark of hemp or ramie stems

Chữ Hán trong từ

麻
MA On: マ、マア Kun: あさ hemp; flax; numb 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

麻

そ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ hemp

Chữ Hán trong từ

麻
MA On: マ、マア Kun: あさ hemp; flax; numb 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

麻

ま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ hemp plant
  2. danh từ hemp bast, the bark of the hemp plant
  3. danh từ thread, yarn, or cloth made from the hemp fiber, used in the past for mourning clothes in China

Chữ Hán trong từ

麻
MA On: マ、マア Kun: あさ hemp; flax; numb 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗