TanroDictionary Sổ từ

鼓 つづみ

CỔ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trống tsuzumi (trống tay hình đồng hồ cát)danh từ
  2. trống (nói chung)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tsuzumi; hourglass-shaped Japanese hand drumdanh từ
  2. drum (general term for struck leather percussion instruments)danh từ
  3. drumchữ Hán
  4. generic name for musical instruments with a leather head that can be struck.danh từ
  5. a tsuzumi, hand drum with leather heads at both ends, used in Japanese traditional performing arts:; a 小鼓 (kotsuzumi)danh từ
  6. a tsuzumi, hand drum with leather heads at both ends, used in Japanese traditional performing arts:; an 大鼓 (ōtsuzumi)danh từ
  7. a style of 家紋 (kamon, “family crest”), like the leather head of a tsuzumidanh từ
  8. a female given nametên riêng

Cách dùng

"Trống tsuzumi" (trống tay hình đồng hồ cát trong Noh, kabuki): 「鼓を打つ」 — đánh trống. Liên quan: 「舌鼓を打つ」 — tặc lưỡi khen ngon.

Ví dụ

  1. 能の舞台で鼓の音が響いた。

    Tiếng trống tsuzumi vang lên trên sân khấu Noh.

  2. 郷土料理に舌鼓を打った。

    Chúng tôi tấm tắc khen ngon món ăn địa phương.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「鼓」

鼓

ひびき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Ví dụ

  • from 響き (hibiki, “echo”)

Chữ Hán trong từ

鼓
CỔ On: コ Kun: つづみ drum; beat; rouse; muster 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鼓

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng chữ Hán của cổ.

鼓

つつみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

鼓
CỔ On: コ Kun: つづみ drum; beat; rouse; muster 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗