Nghĩa tiếng Việt
- Tân cử, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...).hậu tố
Ví dụ
-
President-elect.
Tân tổng thống, tổng thống tân cử, tân cử tổng thống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép