TanroDictionary Sổ từ

A Di

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết tắt của A Di Đà.tên riêng

Ví dụ

  1. Thỉnh ông. Phật tổ. A. Di. Thập phương chư. Phật phù trì giúp công. (Lục Vân Tiên)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép