TanroDictionary Sổ từ

ASCII

/ˈæski/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ cấu tạo của American Standard Code for Information Interchange (“Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ”).tên riêng

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. In 1960 American Standard Code for Information Exchange (ASCII) was developed from telegraphic codes.

    Năm 1960, Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ (ASCII) được phát triển từ các mã điện báo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「ASCII」

ASCII

アスキー

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng ASCII (character encoding)