ASCII
アスキーNghĩa tiếng Anh
- tên riêng ASCII (character encoding)
/ˈæski/
In 1960 American Standard Code for Information Exchange (ASCII) was developed from telegraphic codes.
Năm 1960, Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ (ASCII) được phát triển từ các mã điện báo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép