Nghĩa tiếng Việt
- Kinh Truyền Tin (cho Đức Mẹ).danh từ
- Hồi chuông Kinh Truyền Tin.danh từ
Tiếng Nhật
- アンジェラスkinh Truyền tin, chuông Truyền tin
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænd͡ʒələs/
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép