Nghĩa tiếng Việt
- Anh Saxon, Ăng-lô-Xắc-xông.tính từ い
- Ủng hộ nền kinh tế thị trường tự do.tính từ い
- (thuộc) Người Mỹ da trắng; có dòng dõi Anh hay Bắc Âu.tính từ い
- Dòng Anh Saxon, dòng Ăng-lô-Xắc-xông.tên riêng
- Người Anh Saxon, người Ăng-lô-Xắc-xông, người Anh gốc Ăng-lô-Xắc-xông.tên riêng
- Tiếng Anh Saxon, tiếng Ăng-lô-Xắc-xông.tên riêng
Tiếng Nhật
- アングロサクソンngười Anglo-Saxon
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép