TanroDictionary Sổ từ

Armchair quarterback

/ˈɑːmtʃeə(r) ˈkwɔːtəbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giỏi phán xét sau khi sự việc đã rồi (chuyên gia chém gió).idiom

Ví dụ

  1. It’s easy to be an armchair quarterback when you’re not the one making the tough decisions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép