Nghĩa tiếng Việt
- thành công rực rỡ, làm việc gì cũng trót lọtidiom
Ví dụ
-
He’s been batting a thousand with his business deals lately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbætɪŋ eɪ ˈθaʊznd/
He’s been batting a thousand with his business deals lately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép