Nghĩa tiếng Việt
- cố giữ im lặng, không nói raidiom
Ví dụ
-
She had to bite her tongue to avoid arguing with her boss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/baɪt jɔː(r) tʌŋ/
She had to bite her tongue to avoid arguing with her boss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép