TanroDictionary Sổ từ

Bite your tongue

/baɪt jɔː(r) tʌŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cố giữ im lặng, không nói raidiom

Ví dụ

  1. She had to bite her tongue to avoid arguing with her boss.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép