Nghĩa tiếng Việt
- Giới hạn chịu đựng; đỉnh điểm của sự tức giận hoặc căng thẳng.idiom
Ví dụ
-
Tensions in the meeting hit the boiling point when they couldn't agree on a solution.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép