TanroDictionary Sổ từ

Boxed in

/bɒkst ɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị dồn vào chân tường; bị mắc kẹt, không có lối thoát.idiom

Ví dụ

  1. I feel so boxed in by my current job. There's no room for creativity.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép