TanroDictionary Sổ từ

Breeze through

/brˈiːz θrˈuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn thành một cách dễ dàng, nhanh chóng.idiom

Ví dụ

  1. He managed to breeze through the exam without any difficulties.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép