Nghĩa tiếng Việt
- Người bận rộn; người làm việc chăm chỉ.idiom
Tiếng Nhật
- 働き者はたらきものngười chăm chỉ
Ví dụ
-
She's always a busy bee, never taking time to rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪzi biː/
She's always a busy bee, never taking time to rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép