TanroDictionary Sổ từ

Busy bee

/ˈbɪzi biː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bận rộn; người làm việc chăm chỉ.idiom

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She's always a busy bee, never taking time to rest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép