Nghĩa tiếng Việt Hệ thống điều khiển bằng máy tính.danh từ Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
CNC Anh Nghĩa tiếng Việt danh từ Dạng viết tắt của computer numerical control (“hệ thống điều khiển bằng máy tính”)