Nghĩa tiếng Việt
- Loại nho đỏ được sử dụng chủ yếu trong sản xuất rượu vang.danh từ
- Loại rượu vang làm từ loại nho trên.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kæbə(ɹ)ˈneɪ səʊvɪˈnjɒn/
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép