TanroDictionary Sổ từ

Charmed life

/tʃɑːmd laɪf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc sống may mắn, suôn sẻ như có quý nhân phù trợidiom

Ví dụ

  1. Despite all the dangers he’s faced, he seems to be living a charmed life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép