TanroDictionary Sổ từ

Checkered past

/ˈtʃɛkɜːd pɑːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ thăng trầm, quá khứ có vết nhơidiom

Ví dụ

  1. Despite his checkered past, he has turned his life around.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép