TanroDictionary Sổ từ

Cook up

/kʊk ʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bịa đặt (câu chuyện, lý do), vạch ra (kế hoạch).idiom

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He tried to cook up an excuse for being late to the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép