Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ bắt chước, người chuyên sao chép người khác.idiom
Tiếng Nhật
- 亜流ありゅうkẻ bắt chước (kém cỏi), bản sao tồi
Ví dụ
-
Stop being a copycat and come up with your own ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép