TanroDictionary Sổ từ

Copycat

/ˈkɒpikæt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ bắt chước, người chuyên sao chép người khác.idiom

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Stop being a copycat and come up with your own ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép