Nghĩa tiếng Việt
- Người lười biếng suốt ngày dán mắt vào tivi.idiom
Tiếng Nhật
- カウチポテトngười nghiện xem TV, lười vận động
Ví dụ
-
He became a couch potato after retiring from work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép