TanroDictionary Sổ từ

Country mile

/ˈkʌntri maɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một khoảng cách rất xa.idiom

Ví dụ

  1. We still have a country mile to go before we reach the nearest town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép