TanroDictionary Sổ từ

Crickets

/ˈkrɪkɪts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự im lặng đáng sợ (khi không ai lên tiếng hưởng ứng hay trả lời).idiom

Ví dụ

  1. When I asked for volunteers, I was met with crickets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép