Nghĩa tiếng Việt
- Sự việc bất ngờ (thường gây khó khăn), quả bóng xoáy.idiom
Tiếng Nhật
- 変化球へんかきゅう(bóng chày) bóng xoáy, bóng đổi hướng
Ví dụ
-
Life threw me a curveball when I lost my job suddenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép