Nghĩa tiếng Việt
- Đi tắt đón đầu, làm việc cẩu thả để tiết kiệm thời gian hoặc tiền bạc.idiom
Tiếng Nhật
- 手抜きてぬきsự làm ẩu, bớt xén công đoạn
Ví dụ
-
If you keep cutting corners, the project will not meet the quality standards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép