TanroDictionary Sổ từ

Field day

/ˈfildˈdeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịp vui vẻ, ngày hội (hoặc cơ hội lợi dụng tình hình để làm điều mình thích).idiom

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The media had a field day with the politician's scandal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép