Nghĩa tiếng Việt
- Điền vào chỗ trống, bổ sung thông tin còn thiếu.idiom
Ví dụ
-
I didn't understand the whole plan, but my manager will fill in the blanks for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép