TanroDictionary Sổ từ

Filthy rich

/ˈfɪlθi rɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô cùng giàu có, giàu nứt đố đổ vách.idiom

Ví dụ

  1. Despite his humble beginnings, he became filthy rich through hard work and innovation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép