Nghĩa tiếng Việt
- Làm ăn chớp nhoáng, không đáng tin cậy.idiom
Ví dụ
-
The investment looked promising, but it turned out to be a fly-by-night scam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɑɪbɑɪˌnɑɪt/
The investment looked promising, but it turned out to be a fly-by-night scam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép