TanroDictionary Sổ từ

Fly-by-night

/ˈflɑɪbɑɪˌnɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ăn chớp nhoáng, không đáng tin cậy.idiom

Ví dụ

  1. The investment looked promising, but it turned out to be a fly-by-night scam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép