Nghĩa tiếng Việt
- Sự hăng hái; nghị lực; động lựcidiom
Tiếng Nhật
- エネルギーnăng lượng
Ví dụ
-
Her get-up-and-go makes her a great leader at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡet-up-and-ɡo/
Her get-up-and-go makes her a great leader at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép