TanroDictionary Sổ từ

Ha-oai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hawaii.tên riêng

Ví dụ

  1. Bang Alaxka (Alaska) có địa hình núi và thung lũng rộng, bang Haoai (Hawaii) có địa hình đồi núi lửa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép