TanroDictionary Sổ từ

Happy-go-lucky

/happy-ɡo-lucky/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô tư lự, lạc quan, phó mặc cho số phận.idiom

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She’s always been a happy-go-lucky person never worrying too much about what tomorrow brings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép