TanroDictionary Sổ từ

Holding the bag

/ˈhəʊldɪŋ ðə bæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải giơ đầu chịu báng; gánh chịu hậu quả một mình.idiom

Ví dụ

  1. She ended up holding the bag after her teammates didn't show up for the presentation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép