TanroDictionary Sổ từ

Hopping mad

/ˈhɒpɪŋ mæd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tức nhảy cồ cồ; giận sôi máu.idiom

Ví dụ

  1. When she found out about the broken vase, she was hopping mad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép