TanroDictionary Sổ từ

Keyed up

/kiːd ʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căng thẳng, hồi hộp hoặc phấn khích.idiom

Ví dụ

  1. She was all keyed up before her big presentation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép