Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati.tên riêng
- Một ngôn ngữ của họ ngôn ngữ Micronesia trong ngữ tộc Malay-Polynesia thuộc Ngữ hệ Nam Đảo.tên riêng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép