TanroDictionary Sổ từ

Living the dream

/ˈlɪvɪŋ ðə driːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống cuộc đời trong mơ.idiom

Ví dụ

  1. Ever since he moved to Los Angeles to pursue acting, he's been living the dream.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép