TanroDictionary Sổ từ

Ohio

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tiểu bang khu vực Trung Tây (cũ) nằm ở miền đông bắc Hoa Kỳ, có thủ đô tại thành phố lớn nhất Columbus.tên riêng
  2. Một sông chảy về phía nam tây từ Pennsylvania, qua tiểu bang Ohio, đến sông Mississippi ở Illinois.tên riêng

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「Ohio」

Ohio

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Tiểu bang Ohio.
  2. tên riêng Sông Ohio.