Nghĩa tiếng Việt
- Những ngôn ngữ Rôman.tên riêng
- Rôman (ngôn ngữ).tính từ い
Tiếng Nhật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
ˈɹoʊ.ˌmæns
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép