TanroDictionary Sổ từ

Running on fumes

/ˈrʌnɪŋ ɒn fjuːmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. kiệt sức, cố sức làm dù đã cạn kiệt năng lượngidiom

Ví dụ

  1. After working three 12-hour shifts in a row, she’s running on fumes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép